húng láng

Học thuật
Thân thiện
húng láng

Một người nông dân đang thu hoạch húng láng trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại rau thơm thuộc họ Húng, nguồn gốc từ làng Láng ( Nội): "húng láng" tên gọi của một giống cây rau thơm đặc sản, được trồng phổ biếnlàng Láng, nay thuộc quận Đống Đa, Nội. Đây một loại rau gia vị quen thuộc trong ẩm thực Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bát phở ngon không thể thiếu vài cọng húng láng. (Một bát phở ngon không thể thiếu vài cọng húng láng.)
    • Rau sống ăn kèm bún chả thường húng láng. (Đĩa rau sống ăn kèm bún chả thường húng láng.)
    • Húng láng trồngđất làng Láng hương vị đặc trưng hơn. (Húng láng trồngđất làng Láng hương vị đặc trưng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "húng láng" như một biểu tượng ẩm thực địa phương: Từ này không chỉ gọi tên một loại rau còn gắn liền với danh tiếng của một vùng đất (làng Láng), nhấn mạnh nguồn gốc chất lượng đặc sản.
    • Hương vị của húng láng đã trở thành niềm tự hào của người dân nơi đây. (Hương vị của húng láng đã trở thành niềm tự hào của người dân nơi đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Húng (danh từ): Tên gọi chung cho nhiều loại rau thơm thuộc chi (bạc hà) hoặc họ Hoa môi (Lamiaceae), như húng quế, húng chó, húng cây.
  • Rau thơm (danh từ): Cụm từ chung chỉ các loại rau mùi thơm dùng làm gia vị.
Từ đồng nghĩa
  • Rau húng Láng: Cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh xuất xứ.
  • Húng (trong một số ngữ cảnh cụ thể): Có thể dùng để chỉ chung, nhưng không thể hiện chính xác loại đặc sản từ làng Láng.
Thông tin thêm
  • Đặc điểm: húng láng thường nhỏ, màu xanh, mùi thơm đặc trưng, hơi the mát, thường được dùng ăn sống.
  • Công dụng: Chủ yếu dùng làm rau gia vị ăn kèm trong nhiều món ăn Việt như phở, bún, nem, hoặc để trang trí.
húng láng

Một người nông dân đang thu hoạch húng láng trên cánh đồng.

  1. Thứ húng trồnglàng Láng (thuộc ngoại thành Nội).